English-Vietnamese Dictionary
◊ TRACT
◊tract /trækt/
▫ danh từ
▪ (địa lý,địa chất) vùng, miền, dải
◦ a narrow tract of land một dải dất hẹp
▪ (giải phẫu) bộ máy, đường
◦ the digestive tract bộ máy tiêu hoá, đường tiêu hoá
▪ (từ cổ,nghĩa cổ) khoảng (thời gian)
▫ danh từ
▪ luận văn ngắn (in thành sách nhỏ, thường về vấn đề tôn giáo)
English Dictionary
◊ TRACT
tract
n 1: an extended area of land [syn: {piece of land}, {piece of
ground}, {parcel of land}, {parcel}]
2: a system of body parts that together serve some particular
purpose
3: a brief treatise on a subject of interest; published in the
form of a booklet [syn: {pamphlet}]
4: a bundle of nerve fibers following a path through the brain
[syn: {nerve pathway}, {nerve tract}, {pathway}]
English-Vietnamese Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN EXTRACT?
◊extract
▫extract
Chiết, Rút trích
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN EXTRACT?
◊extract
phần chiết, phần thu hồi
English-Vietnamese Water Dictionary
◊ DID YOU MEAN EXTRACT?
◊extract
▪ phần chiết, chất chiết, sự chiết
◦ carbon-chloroform extract sự chiết cacbon-cloroform
English Computing Dictionary
◊ HUMOR
TRAC
{Text Reckoning And Compiling}
French-Vietnamese Dictionary
◊ TRACT
◊tract
▫ danh từ giống đực
▪ truyền đơn
◦ Distribuer des tracts phát truyền đơn
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TRACHT?
◊die Tracht
▪ {apparel} đồ thêu trang trí trên áo thầy tu, quần áo, y phục, đồ trang sức, đồ trang điểm
▪ {array} sự dàn trận, sự bày binh bố trận, lực lượng quân đội, dãy sắp xếp ngay ngắn, hàng ngũ chỉnh tề, danh sách hội thẩm, mạng anten antenna array)
▪ {attire} sừng hươu, sừng nai
▪ {costume} cách ăn mặc, trang phục, phục sức
▪ {garb}
▪ {livery} chế phục, tư cách hội viên phường hội của Luân▪ ddôn, tiền mua cỏ cho ngựa, sự cho chiếm hữu
▪ {wear} sự mang, sự dùng, sự mặc, giầy dép, sự chịu mòn, sự mặc được, sự dùng được, sự hao mòn, sự mòn, sự hư hỏng, sự giảm trọng lượng
◦ die Tracht (Biene) {honey flow; load of honey}