English-Vietnamese Dictionary
◊ TRADE-OFF
◊Trade-off
▪ (Econ) Sự đánh đổi.
: Mẫu thuẫn giữa các mục tiêu chính sách với kết quả là một mục tiêu chỉ có thể đạt được với việc hy sinh một mục tiêu khác.
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN RAKE-OFF?
rake-off
n : a percentage (of winnings or loot or profit) taken by an
operator or gangster