English-Vietnamese Dictionary
◊ TRADES UNION
◊trades union
▫ danh từ
▪ công đoàn (hội đoàn có tổ chức của những người làm thuê tham gia vào một loại việc cụ thể, được thành lập để bảo vệ quyền lợi của họ, cải thiện điều kiện làm việc)
English Dictionary
◊ TRADES UNION
trades union
n : an organization of employees formed to bargain with the
employer; "you have to join the union in order to get a
job" [syn: {union}, {labor union}, {trade union}, {brotherhood}]
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TRADE-UNION?
◊trade-union
▫ danh từ giống cái
▪ hội công liên (Anh)