English-Vietnamese Dictionary
◊ TRADITION
◊tradition /trз'di∫n/
▫ danh từ
▪ sự truyền miệng (truyện cổ tích, phong tục tập quán... từ đời nọ qua đời kia)
▪ truyền thuyết
◦ based only on tradition(s) chỉ dựa vào truyền thuyết
▪ truyền thống
◦ the tradition of heroism truyền thống anh hùng
English Dictionary
◊ TRADITION
tradition
n 1: an inherited pattern of thought or action
2: a specific practice of long standing [syn: {custom}]
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN GRADATION?
◊gradation
sự xếp bậc, tính tuần tự
French-Vietnamese Dictionary
◊ TRADITION
◊tradition
▫ danh từ giống cái
▪ truyền thống
◦ Les traditions du peuple những truyền thống của nhân dân
▪ truyền thuyết
◦ La tradition populaire truyền thuyết dân gian
▪ (luật học; pháp lý) sự trao tay
German-Vietnamese Dictionary
◊ TRADITION
◊die Tradition
▪ {tradition} sự truyền miệng, truyền thuyết, truyền thống
◦ der Tradition verhaftet sein {to be steep in tradition}