English-Vietnamese Dictionary
◊ TRADITIONALIST
◊traditionalist /trз'di∫nзlist/
▫ danh từ
▪ người theo chủ nghĩa truyền thống
▪ người nệ cổ
English Dictionary
◊ TRADITIONALIST
traditionalist
adj : stubbornly conservative and narrow-minded [syn: {hidebound}]
n : one who adheres to traditional views [syn: {diehard}]
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN RATIONALISTE?
◊rationaliste
▫ tính từ
▪ (triết học) duy lý chủ nghĩa
▪ (nghệ thuật) hợp thức chủ nghĩa
▫ danh từ
▪ (triết học) người theo chủ nghĩa duy lý
▪ (nghệ thuật) người theo thuyết hợp thức
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN NATIONALIST?
◊der Nationalist
▪ {nationalist} người theo chủ nghĩa dân tộc
◦ die radikale Nationalist {jingo}