English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TRADITIONAL?
◊traditional /trз'di∫зnl/ (traditionary) /trз'di∫nзri/
▫ tính từ
▪ (thuộc) truyền thống, theo truyền thống
▪ theo lối cổ, theo lệ cổ
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN TRADITIONAL?
traditional
adj 1: consisting of or derived from tradition; "traditional
history"; "traditional morality" [ant: {nontraditional}]
2: pertaining to time-honored orthodox doctrines; "the simple
security of traditional assumptions has vanished"
French-Vietnamese Dictionary
◊ TRADITIONNAIRE
◊traditionnaire
▫ tính từ
▪ (tôn giáo) giải thích kinh Thánh theo truyền thống Do Thái
▫ danh từ
▪ (tôn giáo) nhà giải thích kinh Thánh theo truyền thống Do Thái