English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TRANSCENDENCE?
◊transcendence /træn'sendзnsi/ (transcendence) /træn'sendзns/
▫ danh từ
▪ tính siêu việt, tính hơn hẳn
▪ (triết học) sự siêu nghiệm
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN TRANSCENDENCE?
transcendence
n 1: a state of being or existence above and beyond the limits of
material experience [syn: {transcendency}]
2: the state of excelling or surpassing or going beyond usual
limits [syn: {transcendency}, {superiority}]
French-Vietnamese Dictionary
◊ TRANSCENDANTAL
◊transcendantal
▫ tính từ
▪ (triết học)) tiên nghiệm
◦ Méthodologie transcendantale phương pháp học tiên nghiệm
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TRANSZENDENT?
◊transzendent
▪ {transcendent} siêu việt, vượt lên hẳn, hơn hẳn, siêu nghiệm
▪ {transcendental} tiên nghiệm, transcendent, mơ hồ, trừu tượng, không rõ ràng, huyền ảo