English-Vietnamese Dictionary
◊ TRANSDUCER
◊transducer /træns'dju:sз/
▫ danh từ
▪ (vật lý) máy biến năng
English Dictionary
◊ TRANSDUCER
transducer
n : a device that converts one form of energy into another
English Computing Dictionary
◊ TRANSDUCER
transducer
1. A device for converting sound, temperature, pressure, light
or other signals to or from an electronic signal.
2. {Finite State Machine}.
This term is used particularly in language theory where
automata are often considered as {abstract machine}s capable
of recognising the language defined by a {regular expression}.
[M. Crochemore "tranducters and repetitions",
Theoritical. Comp. Sc. 46 (1986)].
(1995-02-15)
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TRANSDUCTEUR?
◊transducteur
▫ danh từ giống đực
▪ (điện học) bộ chuyển đổi; bộ cảm biến
◦ Transducteur électro-acoustique bộ chuyển đổi điện-âm thanh
◦ Transducteur non réversible bộ chuyển đổi một chiều
◦ Transducteur séismique bộ cảm biến địa chất