English-Vietnamese Dictionary
◊ TRANSFER
◊transfer /'trænsfз:/
▫ danh từ
▪ sự di chuyển, sự dời chỗ; sự truyền
◦ heat transfer sự truyền nhiệt
▪ sự nhượng, sự nhường lại, sự chuyển cho
▪ (nghệ thuật) bản đồ lại
▪ sự thuyên chuyển (nhân viên...)
▪ sự chuyển khoản (tài vụ)
▪ vé chuyển xe tàu (để tiếp tục đi trên tuyến đường khác)
▪ binh sĩ thuyên chuyển (từ đơn vị này sang đơn vị khác)
▫ động từ
▪ dời, chuyển, dọn
▪ nhượng, nhường, chuyển cho
◦ to transfer land nhượng đất
▪ đồ lại, in lại
▪ thuyên chuyển (nhân viên...)
◦ to transfer a student from English department to Chinese department chuyển một học sinh từ khoa Anh sang khoa Trung
▪ chuyển xe, đổi xe (để tiếp tục đi trên tuyến đường khác)
English Dictionary
◊ TRANSFER
transfer
n 1: the act of transporting something from one location to
another [syn: {transportation}, {transferral}, {conveyance}]
2: someone who transfers or is transferred from one position to
another; "the best student was a transfer from LSU"
3: the act of transfering something from one form to another;
"the transfer of the music from record to tape suppressed
much of the background noise" [syn: {transference}]
4: a ticket that allows a passenger to change conveyances
5: generalization of a skill learned in one situation to a
different but similar situation [syn: {transfer of
training}, {carry-over}, {generalization}]
6: transferring ownership [syn: {transference}]
v 1: transfer somebody to a different position or location of
work [syn: {reassign}]
2: move from one place to another, as of information; "transfer
the data"; "transmit the news"
3: lift and reset in another soil or situation; "Transplant the
young rice plants" [syn: {transplant}]
4: move around; "transfer the packet from his trouser pockets
to a pocket in his jacket" [syn: {shift}]
5: cause to change ownership; "I transferred my stock holdings
to my children"
6: change from one vehicle or transportation line to another;
"She changed in Chicago on her way to the East coast"
[syn: {change}]
7: send from one person or place to another; "transmit a
message" [syn: {transmit}, {transport}, {channel}, {channelize}]
8: shift the position or location of, as for business, legal,
educational, or military purposes; "He removed his
children to the countryside"; "Remove the troops to the
forest surrounding the city"; "remove a case to another
court" [syn: {remove}]
9: transfer from one place or period to another; "The ancient
Greek story was transplanted into Modern America" [syn: {transpose},
{transplant}]
English-Vietnamese Computing Dictionary
◊ TRANSFER
◊transfer
▫transfer
Chuyển giao
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TRANCHER?
◊trancher
▫ ngoại động từ
▪ chặt, cắt đứt
◦ Trancher une corde cắt đứt một cái thừng
◦ Trancher la tête chặt đầu
◦ Trancher les attaches bourgeoises (nghĩa bóng) cắt đứt những quan hệ tư sản
▪ giải quyết
◦ Trancher une difficulté giải quyết một khó khăn
◦ trancher court, trancher net cắt đứt, chấm dứt hẳn
◦ Trancher net la discussion cắt đứt cuộc thảo luận
◦ trancher le mot xem mot
▫ nội động từ
▪ quyết định dứt khoát
◦ Il faut trancher sans plus hésiter phải quyết định dứt khoát, không chần chừ nữa
▪ rõ rệt, nổi hẳn lên
◦ Couleur qui tranche sur un fond màu nổi hẳn trên nền
▪ làm ra vẻ
◦ Trancher de l'important làm ra vẻ quan trọng
◦ Trancher du prince làm ra vẻ ông hoàng
◦ trancher dans le vif xem vif