English-Vietnamese Dictionary
◊ TRANSMIT
◊transmit /trænz'mit/
▫ ngoại động từ
▪ chuyển giao, truyền
◦ to transmit a letter chuyển một bức thư
◦ to transmit order truyền lệnh
◦ to transmit disease truyền bệnh
◦ to transmit news truyền tin
◦ to transmit electricity truyền điện
◦ to transmit one's virtues to one's posterity truyền những đức tính của mình cho con cái về sau
English Dictionary
◊ TRANSMIT
transmit
v 1: transfer or deliver to another, as of information; "convey
the news to everyone" [syn: {convey}, {communicate}]
2: transmit or serve as the medium for transmission, as of
sounds or images; "Sound carries well over water"; "The
airwaves carry the sound"; "Many metals conduct heat"
[syn: {conduct}, {convey}, {carry}, {channel}]
3: broadcast over the airwaves, as in radio or television; "We
cannot air this X-rated song" [syn: {air}, {send}, {broadcast},
{beam}]
4: send from one person or place to another; "transmit a
message" [syn: {transfer}, {transport}, {channel}, {channelize}]
English-Vietnamese Computing Dictionary
◊ TRANSMIT
◊transmit
▫transmit
truyền
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN TRANSIT?
TRANSIT
Subsystem of ICES. Sammet 1969, p.616.
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TRANSAT?
◊transat
▫ danh từ giống đực
▪ (viết tắt của transatlantique) ghế vải gập
▪ (Transat) (viết tắt của Compagnie générale transatlantique) công ty tàu vượt Đại Tây Dương