English-Vietnamese Dictionary
◊ TRANSMOGRIFY
◊transmogrify /trænz'mogrifai/
▫ ngoại động từ
▪ đùa làm biến hình, làm biến hoá
English Dictionary
◊ TRANSMOGRIFY
transmogrify
v : change completely the nature of something; "In Kafka's
story, a person metamorphoses into a bug" [syn: {metamorphose},
{transfigure}]