English-Vietnamese Dictionary
◊ TRANSMONTANE
◊transmontane
▫ tính từ
▪ bên kia núi
English Dictionary
◊ TRANSMONTANE
transmontane
adj : on or coming from the other side of the mountains (from the
the speaker); "the transmontane section of the state";
"tramontane winds" [syn: {tramontane}] [ant: {cismontane}]
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TRAMONTANE?
◊tramontane
▫ danh từ giống cái
▪ (tiếng địa phương) gió bấc
▪ (từ cũ; nghĩa cũ) sao bắc cực
◦ perdre la tramontane (nghĩa bóng) mất phương hướng, không còn biết xoay xở thế nào, lúng túng