English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TRANSFERABLE?
◊transferable /træns'fз:rзbl/
▫ tính từ
▪ có thể dời chuyển, có thể di chuyển, có thể mang sang được
▪ nhượng được, có thể nhường được
▪ có thể in lại, có thể đồ lại, có thể hoạ lại
!not transferable
▪ chỉ dùng cho bản thân, không chuyển cho người khác được (vé tàu)
!transferable vote
▪ lá phiếu có thể chuyển cho người ứng cử khác (nếu không ai được đa số tuyện đối trong cuộc bỏ phiếu đầu tiên)
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN TRANSFERABLE?
transferable
adj 1: capable of being moved or conveyed from one place to another
[syn: {movable}, {moveable}, {transferrable}, {transportable}]
2: legally transferable to the ownership of another;
"negotiable bonds" [syn: {assignable}, {conveyable}, {negotiable},
{transferrable}]
French-Vietnamese Dictionary
◊ TRANSMUABLE
◊transmuable
▫ tính từ
▪ (văn học) có thể chuyển đổi