English-Vietnamese Dictionary
◊ TRANSMUTATION
◊transmutation /,trænzmju:'tei∫n/
▫ danh từ
▪ sự biến đổi, sự biến hoá
◦ the transmutation of heat rays into luminous ray sự biến đổi những tai nhiệt hành tia sáng
▪ (hoá học) sự biến tố
English Dictionary
◊ TRANSMUTATION
transmutation
n 1: an act that changes the form or character or substance of
something [syn: {transubstantiation}]
2: a qualitative change [syn: {transformation}, {shift}]
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN TRANSFORMATION?
transformation
{program transformation}
French-Vietnamese Dictionary
◊ TRANSMUTATION
◊transmutation
▫ danh từ giống cái
▪ sự biến đổi, sự chuyển hoá
◦ Transmutation artificielle des éléments sự biến đổi nhân tạo các nguyên tố
◦ Transmutation photonucléaire sự biến đổi (bằng phương pháp) quang hạt nhân