Vietnamese-English Dictionary
◊ TUNG TÍCH
◊tung tích
▫ noun
▪ whereabouts, trace
Vietnamese-French Dictionary
◊ TUNG TÍCH
◊tung tích
▪ traces.
◦ Không tìm ra tung_tích thủ_phạm n'avoir pu trouver les traces du principal coupable; n'avoir pu dépister le principal coupable.
▪ như tông_tích
Vietnamese-German Dictionary
◊ TUNG TÍCH
◊tung tích
▪ [whereabouts] zeitweiliger Aufenthaltsort
▪ [trace] Einzelschritt▪ Fehlersuche, Spur, Spur
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ TUNG TÍCH
◊tung tích
▪ след
Vietnamese Dictionary
◊ TUNG TÍCH
◊tung tích
▪ dt. 1. Dấu vết để lại, có thể theo đó tìm ra người nào đó tìm cho ra tung tích kẻ gian không để lại tung tích gì. 2. Gốc gác, lai lịch một người không để lộ tung tích biết rõ tung tích của nhau.