Vietnamese-English Dictionary
◊ DID YOU MEAN DUNG TÚNG?
◊dung túng
▫ verb
▪ to wink at; to tolerate
Vietnamese-French Dictionary
◊ TUNG TĂNG
◊tung tăng
▪ gambader (en parlant des enfants).
◦ Trẻ_em vui_vẻ tung_tăng des enfants qui gambadent joyeusement.
Vietnamese-German Dictionary
◊ DID YOU MEAN DUNG TÚNG?
◊dung túng
▪ [to tolerate] dulden, vertragen, zulassen
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ DID YOU MEAN CUNG TRĂNG?
◊cung trăng
▪ луна
Vietnamese Dictionary
◊ TUNG TĂNG
◊tung tăng
▪ Nói trẻ con vui mừng chạy đi chạy lại Thằng bé được cái áo mới, chạy tung tăng.