English-Vietnamese Dictionary
◊ WATER
◊water /'wo:tз/
▫ danh từ
▪ nước
◦ to drink water uống nước
◦ to take in fresh water (hàng hải) lấy nước ngọt (để đi biển)
◦ to turn on the water mở nước
◦ to cut off the water khoá nước
◦ to wash something in two or three waters rửa vật gì hai hay ba nước
▪ dung dịch nước, nước
▪ khối nước (của sông, hồ...)
▪ sông nước; biển; đường thuỷ
◦ on land and water trên bộ và dưới nước
◦ by water bằng đường thuỷ, bằng đường biển
◦ to cross the water vượt biển
▪ thuỷ triều, triều
◦ at high water lúc triều lên
◦ at low water lúc triều xuống
▪ nước suối; nước tiểu
◦ to take the waters at tắm nước suối ở
◦ to make water tiểu tiện
◦ red water nước tiểu có máu
▪ nước, nước bóng, nước láng (của kim cương, kim loại, tơ lụa)
◦ diamond of the first water kim cương nước tốt nhất
▪ (hội họa) tranh màu nước
!to back water
▪ chèo ngược
!to be in deep water(s)
▪ (xem) deep
!to be in low water
▪ (xem) low
!to be in smooth water
▪ ở vào hoàn cảnh thuận lợi; thuận buồm xuôi gió
!to bring water to someone's mouth
▪ làm ai thèm chảy dãi
!to cast (throw) one's bread upon the water(s)
▪ làm điều tốt không cần được trả ơn
!to go through fire and water
▪ (xem) fire
!to hold water
▪ (xem) hold
!to keep one's head above water
▪ (xem) above
!like a fish out of water
▪ như cá trên cạn; lạc lõng bỡ ngỡ trong một môi trường mới lạ
!to spend money like water
▪ tiêu tiền như nước
!still waters run deep
▪ (xem) deep
!to throw cold water on
▪ giội gáo nước lạnh vào; làm cho nản chí
!written in water
▪ nhất thời (tiếng tăm); chóng bị quên (thành tích)
▫ ngoại động từ
▪ tưới, tưới nước
◦ to water a district tưới một miền
▪ cho uống nước
◦ to water the buffaloes cho trâu uống nước
▪ cung cấp nước
◦ to water a town cung cấp nước cho một thành phố
▪ pha nước vào
▪ làm gợn sóng, làm cho có vân sóng (trên tơ lụa)
◦ watered silk lụa có vân sóng
▪ (tài chính) làm loãng (vốn)
◦ to the nominal capital of the company làm loãng vốn danh nghĩa của công ty (bằng cách tăng cổ phần mà không có vốn tương xứng)
▫ nội động từ
▪ uống nước, đi uống nước
◦ the horses are watering những con ngựa đang uống nước
▪ lấy nước ngọt, lấy nước (tàu thuỷ, ô tô)
▪ chảy nước, ứa nước
◦ his eyes watered nó chảy nước mắt
◦ to make one's mouth water làm thèm chảy nước dãi
!to water down
▪ giảm bớt đi, làm dịu đi
◦ to water down the details of a story làm cho chi tiết của câu chuyện bớt đậm nét
◦ to water down a blame trách khéo, trách ngọt
English Dictionary
◊ WATER
water
n 1: a clear colorless odorless tasteless liquid; "he asked for a
drink of water" [syn: {H2O}]
2: the part of the earth's surface covered with water; "they
invaded our territorial waters" [syn: {body of water}]
3: source of water; "the town debated the purification of the
water supply"; "first you have to cut off the water" [syn:
{water system}, {water supply}]
4: (archaic) once thought to be one of four elements composing
the universe
5: salty fluid secreted by sweat glands; "sweat poured off his
brow" [syn: {perspiration}, {sweat}, {diaphoresis}, {sudor},
{hidrosis}]
6: liquid excretory product; "there was blood in his urine";
"the child had to make water" [syn: {urine}, {piss}, {pee},
{piddle}, {weewee}]
7: saline fluid secreted by lacrimal glands; lubricates the
surface of the eyeball [syn: {lacrimal secretion}, {lachrymal
secretion}]
v 1: pour water on; "Water the lawn" [syn: {irrigate}]
2: provide with water: "We watered the buffalo"
3: secrete or form water, as tears or saliva: "My mouth watered
at the prospect of a good dinner"; "His eyes watered"
4: fill with tears; "His eyes were watering"
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN REWATER?
◊rewater
nước tuần hoàn
English-Vietnamese Water Dictionary
◊ DID YOU MEAN DEWATER?
◊dewater
▪ Khử nước.
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN DATER?
◊dater
▫ ngoại động từ
▪ ghi ngày tháng vào
◦ Dater une lettre ghi ngày tháng vào bức thư
▫ nội động từ
▪ bắt đầu có
◦ Sa haine date de loin mối căm thù của hắn bắt đầu có từ lâu
▪ cũ rồi
◦ C'est une robe qui date đó là một chiếc áo dài cũ rồi
▪ đáng ghi nhớ
◦ Evénement qui date dans l'histoire sự việc đáng ghi nhớ trong lịch sử
◦ à dater de kể từ, bắt đầu từ
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN KATER?
◊der Kater
▪ {tomcat}
◦ der Kater (vom Trinken) {hangover}
◦ der gestiefelte Kater {puss in boots}