English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN WATERING?
◊watering /'wo:tзriŋ/
▫ danh từ
▪ sự tưới, sự tưới nước
▪ sự cho súc vật uống nước
▪ sự pha nước, sự pha loãng (rượu, sữa...)
▪ (kỹ thuật) sự cung cấp nước (cho máy)
▪ sự làm vân sóng (cho tơ lụa)
▪ (tài chính) sự làm loãng (vốn, nợ)
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN WATERING?
watering
n 1: shedding tears [syn: {lacrimation}, {lachrymation}, {tearing}]
2: wetting with water; "the lawn needs a great deal of
watering"
French-Vietnamese Dictionary
◊ WATERINGUE
◊wateringue
▫ danh từ giống cái
▪ (tiếng địa phương) công trình tiêu nước