English-Vietnamese Dictionary
◊ WATTAGE
◊wattage
▫ danh từ
▪ lượng điện năng được biểu hiện bằng oát
English Dictionary
◊ WATTAGE
wattage
n : the product of voltage and current [syn: {electrical power},
{electric power}]
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN ABATTAGE?
◊abattage
▫ danh từ giống đực
▪ sự đốn (cây)
◦ L'abattage d'un sapin à la cognée, à la scie, à la tronçonneuse sự chặt một cây thông bằng rìu, bằng cưa, bằng máy cưa.
▪ sự mổ, sự giết (súc vật)
◦ Abattage d'un boeuf au merlin sự giết một con bò bằng búa
▪ sự kéo nằm xuống (để sửa, chữa...)
◦ L'abattage d'un cheval kéo con ngựa nằm xuống (để săn sóc nó)
▪ sự mắng mỏ, sự chỉnh
◦ Recevoir un abattage bị chỉnh một trận
▪ (thông tục) công việc làm nhanh chóng
◦ avoir de l'abattage hoạt bát, năng nổ (diễn viên...)
◦ Animateur, actrice qui a de l'abattage người giới thiệu chương trình, người giới thiệu chương trình hoạt bát.
◦ vente à l'abattage (thương nghiệp) bán xôn, bán hạ giá với số lượng lớn
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN WAAGE?
◊die Waage
▪ {balance} cái cân, sự thăng bằng sự cân bằng, cán cân, sự cân nhắc kỹ, sự thăng trầm của số mệnh, cung thiên bình, toà thiên bình, đối trọng, quả lắc, bản đối chiếu thu chi, bản quyết toán
▪ sai ngạch, số còn lại, số dư, sự cân xứng
▪ {steelyard} cái cân dọc
◦ die Waage (Astronomie) {Libra}
◦ eine Waage {a pair of scales}
◦ auf die Waage legen {to put on the scales}
◦ sich die Waage halten {to counterbalance}