English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN MATTE?
◊matte
▫ tính từ
▪ (nói về bề mặt) mờ; xỉn
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN MATTE?
matte
adj : not reflecting light; not glossy; "flat wall paint"; "a
photograph with a matte finish" [syn: {flat}, {mat}, {matt},
{matted}]
n : the property of having little or no contrast [syn: {flatness},
{lusterlessness}, {mat}, {matt}]
English-Vietnamese Water Dictionary
◊ DID YOU MEAN WATT?
◊watt
◊ wot
∆ danh từ
▪ oát
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN BATTE?
◊batte
▫ danh từ giống cái
▪ cái vồ
▪ que đánh bơ
▪ (thể dục thể thao) gậy (chơi crickê..)
▪ sự dát mỏng
◦ La batte de l'or sự dát mỏng vàng
# đồng âm
◦Bath
German-Vietnamese Dictionary
◊ WATTE
◊die Watte
▪ {cotton} bông, cây bông, chỉ, sợi, vải bông
▪ {cotton wool} bông mộc, bông xơ
▪ {padding} sự đệm, sự lót, sự độn, vật đệm, vật lót, vật độn, từ thừa nhồi nhét
▪ {wadding} sự chèn, bông nỉ để chèn, bông nỉ để lót
◦ mit Watte füttern {to pad}