English-Vietnamese Dictionary
◊ WATTLE
◊wattle /'wotl/
▫ danh từ
▪ yếm thịt (ở dưới cổ gà tây)
▪ râu cá
▫ danh từ
▪ cọc, cừ (để giữ đất khỏi lở)
▪ phên, liếp
▪ (thực vật học) cây keo
▫ ngoại động từ
▪ đan (que...) thành phên liếp
▪ làm (tường, hàng rào...) bằng phên liếp
English Dictionary
◊ WATTLE
wattle
n 1: a fleshy wrinkled and often brightly colored fold of skin
hanging from the neck or throat of certain birds
(chickens and turkeys) or lizards [syn: {lappet}]
2: stakes interwoven with branches to form a fence
v 1: build of or with wattle
2: interlace to form wattle
 watt-hour  wattage  wattle  waul  wave 
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN ATTLE?
◊attle
đá không quặng, vật liệu chèn lấp lò
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN SATTLER?
◊der Sattler
▪ {saddler} người làm yên cương, người bán yên cương, người phụ trách yên cương