English-Vietnamese Dictionary
◊ WAVE
◊wave /weiv/
▫ danh từ
▪ sóng, làn sóng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
◦ the waves (thơ ca) biển cả
◦ long waves (rađiô) làn sóng dài
◦ wave motion chuyển động sóng
◦ permanent wave tóc làn sóng giữ lâu không mất quăn
◦ a wave of revolution làn sóng cách mạng
▪ đợt
◦ in waves từng đợt, lớp lớp
◦ to attack in waves tấn công từng đợt
▪ sự vẫy tay ra hiệu; cái vẫy tay
▫ nội động từ
▪ gợn sóng, quăn thành làn sóng
◦ the field of corn is waving in the breeze cánh đồng lúa gợn sóng dưới làn gió nhẹ
◦ hair waves naturally tóc quăn tự nhiên
▪ phấp phới, phấp phới bay
◦ the red flag waved in the wind lá cờ đỏ phấp phới bay trước gió
▪ vẫy tay ra hiệu
◦ to wave to someone vẫy tay ra hiệu cho ai
▫ ngoại động từ
▪ phất, vung
◦ to wave a banner phất cờ
◦ to wave a sword vung gươm (đi đầu để động viên...)
▪ uốn (tóc) thành làn sóng
◦ to have one's hair waved đem uốn tóc thành làn sóng
▪ vẫy tay ra hiệu
◦ to wave someone aside vẫy tay ra hiệu cho ai đứng ra một bên
!to wave aside
▪ bác bỏ, gạt bỏ
 wattmeter  waul  wave  wave  waveband 
English Dictionary
◊ WAVE
wave
n 1: one of a series of ridges that moves across the surface of a
liquid (especially across a large body of water) [syn: {moving
ridge}]
2: a movement like that of an ocean wave; "a wave of settlers";
"troops advancing in waves"
3: (physics) a progressive disturbance propagated without
displacement of the medium itself [syn: {undulation}]
4: something that rises rapidly and dies away; "a wave of
emotion swept over him"; "there was a sudden wave of
buying before the market closed"
5: the act of signaling by a movement of the hand [syn: {waving},
{wafture}]
6: a hairdo that creates undulations in the hair
7: an undulating curve
v 1: signal with the hands or nod; "She waved to her friends";
"He waved his hand hospitably" [syn: {beckon}]
2: move or swing back and forth; "She waved her gun." [syn: {brandish},
{flourish}]
3: move in a wavy pattern, as of curtains [syn: {undulate}, {flap}]
4: twist or roll into coils or ringlets; "curl my hair, please"
[syn: {curl}]
5: set waves in; of hair
English-Vietnamese Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN SAVE?
◊save
▫save
lưu
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN CAVE?
◊cave
sự sập đổ, sự phá hỏa, hang, động
English Computing Dictionary
◊ WAVE
WAVE
A {robotics} language.
["WAVE: A Model-Based Language for Manipulator Control",
R.P. Paul, Ind Robot 4(1):10-17, 1979].
(1996-09-08)
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN BAVE?
◊bave
▫ danh từ giống cái
▪ nước dãi; bọt mép
▪ (nghĩa bóng) lời độc ác
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN WABE?
◊die Wabe
▪ {alveolus} hốc nhỏ, ổ, túi phổi, ổ răng, lỗ tổ ong
▪ {comb} cái lược, bàn chải len, mào, đỉnh, chóp, ngọn đầu, tính kiêu ngạo