English-Vietnamese Dictionary
◊ WEASEL WORD
◊weasel word
▫ danh từ
từ, thành ngữ làm giảm bớt sức mạnh của điều đang nói, được dùng khi muốn tránh cam kết một tuyên bố dứt khoát
English Dictionary
◊ WEASEL WORD
weasel word
n : an equivocal qualification; a word used to avoid making an
outright assertion