English-Vietnamese Dictionary
◊ WEASEL
◊weasel /'wi:zl/
▫ danh từ
▪ (động vật học) con chồn
English Dictionary
◊ WEASEL
weasel
n : small carnivorous mammal with short legs and elongated body
and neck
English Computing Dictionary
◊ WEASEL
weasel
(Cambridge) A naive user, one who deliberately
or accidentally does things that are stupid or ill-advised.
Roughly synonymous with {loser}.
[{Jargon File}]
(1995-03-21)
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN WECHSEL?
◊der Wechsel
▪ {alternation} sự xen nhau, sự xen kẽ, sự thay phiên, sự luân phiên
▪ {change} sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi, trăng non, bộ quần áo sạch a change of clothes), tiền đổi, tiền lẻ, tiền phụ lại, nơi đổi tàu xe, sự giao dịch chứng khoán, thị trường chứng khoán Change
▪ của Exchange), trật tự rung chuông
▪ {fluxion} vi phân, sự chảy, sự thay đổi liên tục, sự biến đổi liên tục
▪ {interchange} sự trao đổi lẫn nhau, sự thay thế lẫn nhau, sự đổi chỗ cho nhau, sự xen kẽ nhau, ngã ba có đường hầm và cầu chui
▪ {mutation} sự điều động đổi lẫn nhau, sự hoán chuyển, đột biến, sự biến đổi nguyên âm
▪ {rotation} sự quay, sự xoay vòng
▪ {shift} sự thay đổi vị trí, sự thay đổi tính tình, sự thăng trầm, ca, kíp, mưu mẹo, phương kế, lời thoái thác, lời quanh co, lời nước đôi, sự trượt nghiêng, tầng trượt nghiêng, sự thay đổi cách phát âm
▪ sự thay đổi vị trí bàn tay, sự di chuyển vị trí, sự thay quần áo, áo sơ mi nữ
▪ {switch} cành cây mềm, gậy mềm, mớ tóc độn, lọc tóc độn, cái ghi, cái ngắt, cái ngắt điện, cái chuyển mạch, cái đổi
▪ {turn} vòng quay, vòng cuộn, vòng xoắn, sự đổi hướng, sự rẽ, chỗ ngoặt, chỗ rẽ, chiều hướng, sự diễn biến, khuynh hướng, thiên hướng, năng khiếu, tâm tính, tính khí, lần, lượt, phiên, thời gian hoạt động ngắn
▪ chầu, dự kiến, ý định, mục đích, hành vi, hành động, cách đối đãi, tiết mục, sự thấy kinh, chữ sắp ngược, sự xúc động, cú, vố
▪ {vicissitude} sự thịnh suy, sự thay đổi chu kỳ, sự tuần hoàn
◦ der Wechsel (Jagd) {runway}
◦ der Wechsel (Sport) {over}
◦ der Wechsel (Kommerz) {bill; bill of exchange}
◦ auf Wechsel borgen {to fly a kite}
◦ der beständige Wechsel {flux}
◦ der langfristige Wechsel {long bill}
◦ einen Wechsel begeben {to negotiate a bill}
◦ die langfristigen Wechsel {bills drawn at long dates}
◦ einen Wechsel einlösen {to take up a bill}
◦ einen Wechsel annehmen {to accept a bill}
◦ einen Wechsel ausstellen (Kommerz) {to give a bill}