English-Vietnamese Dictionary
◊ WEATH TAX
◊Weath tax
▪ (Econ) Thuế của cải.
: Thuế đánh vào giá trị của cải ròng. Nó thường đánh vào những thời kỳ đều đặn - thường là một năm trên những tài sản ròng của các cá nhân, mặc dù ở một số nước như Nauy thuế này cũng được do công ty trả.
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN DEATH TAX?
death tax
n : a tax on the estate of the deceased person [syn: {inheritance
tax}, {estate tax}, {death duty}]