English-Vietnamese Dictionary
◊ WEATHER
◊weather /'weθз/
▫ danh từ
▪ thời tiết, tiết trời
◦ bad weather thời tiết xấu, trời xấu
◦ heavy weather (hàng hải) trời bão
▪ bản thông báo thời tiết (đăng trên báo)
!to keep one's weather eye open
▪ cảnh giác đề phòng
!to make heavy weather of
▪ khổ vì, điêu đứng vì
!under the weather
▪ khó ở, hơi mệt['weðз]
▫ ngoại động từ
▪ dầm mưa dãi gió; để nắng mưa làm hỏng; phơi nắng phơi sương
◦ rocks weathered by mind and water đá bị gió mưa làm mòn
▪ (hàng hải) thừa gió vượt qua, căng buồm vượt qua (một mũi đất); vượt qua (cơn bão)
▪ (nghĩa bóng) vượt qua, chiến thắng
◦ to weather one's difficulties khắc phục (vượt) khó khăn
▪ (thương nghiệp) làm giả sắc cũ, làm giả nước cũ
◦ to weather a bronzed statue làm giả sắc cũ một bức tượng đồng
▫ nội động từ
▪ mòn, rã ra, đổi màu (vì gió mưa)
!to weather through
▪ thoát khỏi, khắc phục được, vượt được
English Dictionary
◊ WEATHER
weather
adj : towards the side exposed to wind [syn: {upwind}, {weather(a)}]
n : the meteorological conditions: temperature and wind and
clouds and precipitation; "they were hoping for good
weather"; "every day we have weather conditions and
yesterday was no exception" [syn: {weather condition}, {atmospheric
condition}]
v 1: face or endure with courage; "She braved the elements" [syn:
{endure}, {brave}, {brave out}]
2: cause to slope
3: sail to the windward of
4: change under the action or influence of the weather; "A
weathered old hut"
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN BEATER?
◊beater
dụng cụ đập, chày đập, máy đập
English-Vietnamese Water Dictionary
◊ DID YOU MEAN AETHER?
◊aether
▪ ete, môi trường ete
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN ETHER?
ETHER
A {concurrent} {object-oriented} language?
(1997-03-18)
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN SWEATER?
◊sweater
▫ danh từ giống đực
▪ áo len dài tay
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN SWEATER?
◊du hast den Sweater verkehrt an
▪ {you've got the sweater on backwards}