English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN FEATHER-BED?
◊feather-bed /'feðзbed/
▫ danh từ
▪ nệm nhồi bông
▫ ngoại động từ
▪ làm dễ dàng cho (ai)
▪ nuông chiều (ai)
▫ nội động từ
▪ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) áp dụng luật lệ hạn chế khối lượng công việc (của công nhân) để (có dư việc làm cho) khỏi có nạn thất nghiệp
English Dictionary
◊ WEATHERED
weathered
adj : worn by exposure to the weather; "a house of weathered
shingles" [syn: {weather-beaten}, {weatherworn}]